打恭

dǎ gōng đả cung

Hán Việt: đả cung · Pinyin: dǎ gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (cung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彎腰行禮。《喻世明言.卷一○.滕大尹鬼斷家私》:「將欲進門,忽然對著空中,連連打恭,口裡應對,恰像有主人相迎的一般。」《紅樓夢》第三回:「雨村一面打恭,謝不釋口。」也作「打躬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弯下身子作揖。表示恭敬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.弯下身子作揖。表示恭敬。