打截
đả tiệt
Hán Việt: đả tiệt · Pinyin: dǎ jié
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 截奪、搶劫。《孤本元明雜劇.東平府.第二折》:「本是個山寨上打截人,扮做個村裡買辦叟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抢劫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.抢劫。
Hán Việt: đả tiệt · Pinyin: dǎ jié