打戰
đả chiến
Hán Việt: đả chiến · Pinyin: dǎ zhàn
Tổng quan
run: phát run/run rẩy
Nghĩa
Việt
- Cihui run: phát run/run rẩy
- Cihui run; phát run; run rẩy。發抖。也叫打顫。 凍得真打戰 lạnh phát run
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發抖。元.無名氏《陳州糶米》第三折:「如今那普天下人盡言,道一個包龍圖暗暗的私行,諕得些官吏每兢兢打戰。」《老殘遊記》第一五回:「剛睡下來,冷得異樣,越冷越打戰,就睡不著了。」也作「打顫」。