打扇

dǎ shàn đả phiến

Hán Việt: đả phiến · Pinyin: dǎ shàn

Tổng quan

quạt (quạt cho người khác)。(給別人)扇扇子。

Cấu tạo: (đả) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quạt (quạt cho người khác)。(給別人)扇扇子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用扇子替別人搧風。元.張壽卿《紅梨花》第四折:「你拏著一把扇子,折一枝紅梨花,插在那扇子上,與縣令招風打扇,小心在意者。」元.無名氏《連環計》第三折:「董卓現在前廳上帶酒睡著了也,你與他打扇去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓给别人扇扇子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓给别人扇扇子。

Eng

  • Cihui 打扇 ǎshàn v.o. fan (for others)