打手

dǎ shou đả thủ

Hán Việt: đả thủ · Pinyin: dǎ shou

Tổng quan

tay sai được thuê gười giỏi đánh nhau. Tay anh chị. đả thủ đả thủ ☆Người giỏi đánh nhau. Tay anh chị.

Cấu tạo: (đả) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay sai được thuê gười giỏi đánh nhau. Tay anh chị. đả thủ đả thủ ☆Người giỏi đánh nhau. Tay anh chị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拍手、拍掌。元.無名氏〈柳營曲.打著一面雲月旗〉曲:「眾番官齊打手,眾侍女捧金波。」 2.受人僱用、幫人打架的人。如:「打手像凶神惡煞似的,站在酒家前面。」也稱為「打仔」。 3.一種處罰。即打他人的手掌心。也稱為「打手心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指精于技击﹑勇敢善战的人。 2.邪恶势力豢养的用以直接欺压人民群众的爪牙。

Eng

  • CC-CEDICT hired thug
  • Cihui hired thug