打打鬧鬧

dǎ dǎ nào nào đả đả nháo nháo

Hán Việt: đả đả nháo nháo · Pinyin: dǎ dǎ nào nào

Tổng quan

cãi nhau ầm ĩ

Cấu tạo: (đả) + (đả) + (nháo) + (nháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cãi nhau ầm ĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 玩笑性的胡打、爭吵。如:「這兩個歡喜冤家成天打打鬧鬧。」

Eng

  • Cihui 打打鬧鬧 ǎdǎnàonào r.f. have boisterous fun; horseplay