打折
đả chiết
Hán Việt: đả chiết · Pinyin: dǎ zhé
Tổng quan
giảm giá
Nghĩa
Việt
- Cihui giảm giá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 降低商品的售價。如:「每一年到了換季時期,百貨公司都會大打折。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打折扣。
Eng
- CC-CEDICT to give a discount
- Cihui to give a discount