打拍
đả phách
Hán Việt: đả phách · Pinyin: dǎ pāi
Tổng quan
đánh nhịp | giữ nhịp trên trống hoặc bảng gõ
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh nhịp | giữ nhịp trên trống hoặc bảng gõ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.敲打、敲擊。《法苑珠林.卷四二.妖怪篇.引證部》:「晉時吳興一人有二男,田中作時,嘗見父來罵詈打拍之。兒歸以告母,母問其父,其父大驚,知是鬼魅。」 2.按節奏敲擊。宋.灌圃耐得翁《都城紀勝.瓦舍眾伎》:「嘌唱,謂上鼓面唱令曲小詞,……若不上鼓面,祇敲盞者,謂之打拍。」3、提起、振作。元.石君寶《紫雲庭》第一折:「你覷波,比及攛斷那唱叫,先索打拍那精神。」元.張國賓《羅李郎》第四折:「揉開我這汪淚眼,打拍我這老精神。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敲击; 唱曲时击盏以按节拍; 振作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.敲击。 2.唱曲时击盏以按节拍。 3.振作。
Eng
- CC-CEDICT to beat time; to mark rhythm on drum or clapper boards
- Cihui to beat time; to mark rhythm on drum or clapper boards