打招

dǎ zhāo đả chiêu

Hán Việt: đả chiêu · Pinyin: dǎ zhāo

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (chiêu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打手勢示意。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「官人把手打招,叫:『買餶飿兒。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用手示意; 打招呼; 乡村儿童摹拟战斗的游戏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用手示意。 2.打招呼。 3.乡村儿童摹拟战斗的游戏。