打拱

dǎ gǒng đả củng

Hán Việt: đả củng · Pinyin: dǎ gǒng

Tổng quan

cúi chào với tay đan vào nhau

Cấu tạo: (đả) + (củng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúi chào với tay đan vào nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两手在胸前合握表示敬意或谢意他走到台上向观众打拱致谢。

Eng

  • CC-CEDICT to bow with clasped hands
  • Cihui to bow with clasped hands