打拳

dǎ quán đả quyền

Hán Việt: đả quyền · Pinyin: dǎ quán

Tổng quan

luyện thái cực quyền

Cấu tạo: (đả) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luyện thái cực quyền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 練習拳術。《儒林外史》第五二回:「鳳四老爹在秦二侉子的下處,逐日打拳,跑馬,倒也不寂寞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 练拳术。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.练拳术。

Eng

  • CC-CEDICT to do shadowboxing
  • Cihui to do shadowboxing