打拴
đả thuyên
Hán Việt: đả thuyên · Pinyin: dǎ shuān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 包紮、捆綁。《水滸傳》第一八回:「有願去的,都在莊上併疊財物,打拴行李。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收拾,准备。
- Tân Hoa Tự Điển 1.收拾,准备。
Hán Việt: đả thuyên · Pinyin: dǎ shuān