拴

shuānthuyênNôm thuyên

Hán Việt: thuyên · Pinyin: shuān · Nôm: thuyên

Tổng quan

Kén chọn

拴住 · 拴牢 · 拴紧 · 拴縛 · 拴缚 · 拴馬 · 拴住的狗 · 木拴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuān
Hán Việtthuyên
Âm Nômthuyên
Quảng Đôngcyun4
Mân Namsng1
Nhật BảnERABU
Chú âmㄕㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchyen
Phản thiết逡緣切
Thanh mẫu清
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kén chọn. Buộc. Như thuyên mã [拴馬] buộc ngựa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thuyên thuyên (buộc) [Eng: to tie]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 繫、綁。如:「她被孩子拴住了,走不開。」《紅樓夢》第四七回:「湘蓮見前面人跡已稀,且有一帶葦塘。便下馬將馬拴在樹上。」 [名] 門閂。《水滸傳》第四回:「門子只得捻腳捻手,把拴拽了,飛也似閃入房裡躲了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拴 (形声。从手,全声。本义绑住) 同本义 拴了倪二,拉着就走。--《红楼梦》 又如把你的马拴在树上; 应当把恶狗拴好; 拴束(捆绑; 收拾) 插上门闩 武松把门关上,拴了。--《水浒传》 出租 拴 门闩 门子只得捻脚捻手,把拴拽了。--《水浒全传》 拴shuān系上,缚住~船。~狗。~牛。 拴quán 1.铨叙。

Eng

  • CC-CEDICT to tie up

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】此緣切【集韻】【韻會】逡緣切【正韻】且緣切,𠀤音銓。揀也。【集韻】通作詮銓。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 揎