打拼
đả bính
Hán Việt: đả bính · Pinyin: dǎ pīn
Tổng quan
làm việc chăm chỉ | cố gắng mưu sinh
Nghĩa
Việt
- Cihui làm việc chăm chỉ | cố gắng mưu sinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 努力工作。為「打拚」的誤寫。如:「他夜以繼日辛勤的打拼,就是希望能闖出一番事業來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 努力去干;拼搏:奋力~|为生活而~。
Eng
- CC-CEDICT to work hard|to try to make a living
- Cihui to work hard; to try to make a living