pīn bính

Hán Việt: bính · Pinyin: pīn

Tổng quan

chắp vá ghép lại nối lại dốc toàn lực liều lĩnh mạo hiểm bất chấp nguy hiểm đánh vần

拼争 · 拼写 · 拼凑 · 拼刺 · 拼力 · 拼卡 · 拼合 · 拼命

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpīn
Hán Việtbính
Quảng Đôngping1
Mân Namphing
Nhật BảnSHITAGAU
Hàn QuốcPHYENG
Chú âmㄆㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpheng
Phản thiết補耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tấu hợp. Như {bính âm} [拼音] đánh vần. {Bính mạng} [拼命] liều mạng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將零星的事物綴合,使相連屬。如:「拼版」、「拼圖」、「東拼西湊」。 2.豁出去。如:「拼死」、「拼到底」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拼〈动〉 绑 武松定睛看时,却是两个人,把虎皮缝做衣裳,紧紧拼在身上。--《水浒传》 随从 拼,从也。--《尔雅》。郭璞注为随从。” 合在一起;连合;连缀 拼命,不顾惜,舍弃 不如拼博一笑。--《聊斋志异·促织》 又如拼杀;拼到底;拼舍着脸(撕下脸;扳着脸);拼命亡身(不顾一切的伤害自己);拼死吃河豚(夸口;说大话) 同抨”。弹;拉开 拼,古文抨同,谓弹绳墨为拼也。--唐·玄应《一 拼pīn ⒈连合,凑合~音。~凑。东~西凑。~到一块。 ⒉豁出去,奋不顾身地干~命。努力~搏。 拼pēng 1.弹。参见"拼弹"。

Eng

  • CC-CEDICT to piece together; to put together|to pool (resources etc); to share|to risk all; to go all out|to spell (words)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 俗拼字。【唐韻】北萌切【集韻】【韻會】悲萌切【正韻】補耕切,𠀤音繃。與抨同。詳抨字註。或作伻。 又與𢏳通。彈也。 又【集韻】披耕切,音怦。【爾雅·釋詁註】拼荓同。詩大雅,荓云不逮。又有隨從之義。 又卑正切,音倂。除也。與摒同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢬵 · 摒 · 秉 · 摒