打捕

dǎ bǔ đả bộ

Hán Việt: đả bộ · Pinyin: dǎ bǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (bộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打獵、捕魚。《七國春秋平話.卷下》:「小人是景州吳橋鎮人,打捕為生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打猎捕鱼,渔猎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打猎捕鱼,渔猎。