打探
đả tham
Hán Việt: đả tham · Pinyin: dǎ tàn
Tổng quan
thăm dò kín đáo | do thám hỏi dò; thăm dò; dò la; hỏi thăm; nghe ngóng。打聽;探聽。 打探消息 nghe ngóng tin tức; dò la tin tức.
Nghĩa
Việt
- Cihui thăm dò kín đáo | do thám hỏi dò; thăm dò; dò la; hỏi thăm; nghe ngóng。打聽;探聽。 打探消息 nghe ngóng tin tức; dò la tin tức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 探聽消息。元.無名氏《黃花峪》第三折:「奉著俺宋江哥哥將令,去水南寨裡打探事情。」《三國演義》第二回:「朱儁引兵圍住陽城攻打,一面差人打探皇甫嵩消息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打听,探听。
- Tân Hoa Tự Điển 1.打听,探听。
Eng
- CC-CEDICT to make discreet inquiries|to scout out
- Cihui to make discreet inquiries; to scout out