打折

đả chiết

Hán Việt: đả chiết

Tổng quan

nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt), (từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo, gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt), đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào, chui vào, rúc vào, cất kín, giấu đi một chỗ, để riêng ra,(đùa cợt) ăn, chén, đút vào, nhét vào, (thông tục) (+ at) ăn ngon lành; chén đẫy, ăn nhồi nhét, ăn ngon lành, xắn lên, vén lên, ủ, ấp ủ, quần, (từ lóng) treo cổ (người nào)

Cấu tạo: (đả) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt), (từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo, gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt), đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào, chui vào, rúc vào, cất kín, giấu đi một chỗ, để riêng ra,(đùa cợt) ăn, chén, đút vào, nhét vào, (thông tục) (+ at) ăn ngo…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種製作衣服的方法。將布料重疊成摺,加以縫紉,可分寬摺、細摺、碎摺等。

Eng

  • Cihui 打摺 dǎzhé v. fold