打撲
đả phác
Hán Việt: đả phác
Tổng quan
đánh, đập, đánh đòn (người nào), (thông tục) đánh bại (ai, trong một cuộc đấu), đập (lúa), quẫy, đập, vỗ, rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thác mới tìm được (chân lý, sự thật...), tranh luận triệt để và đi đến kết luận (vấn đề gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh, đập, đánh đòn (người nào), (thông tục) đánh bại (ai, trong một cuộc đấu), đập (lúa), quẫy, đập, vỗ, rất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thác mới tìm được (chân lý, sự thật...), tranh luận triệt để và đi đến kết luận (vấn đề gì)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打傷、跌傷。宋.許叔微《類證普濟本事方.卷六.內托散》:「如打撲及諸般傷損,用溫酒調下,食後空心服些,小即內消。」
ja
- JMdict blow|hit (on the body)|beating