打救
đả cứu
Hán Việt: đả cứu · Pinyin: dǎ jiù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搭救。如:「他們現正陷於危險當中,請儘速去打救他們。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拯救;营救。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拯救;营救。
Eng
- Cihui 打救 ǎjiù v. rescue; save
Hán Việt: đả cứu · Pinyin: dǎ jiù