打敗

dǎ bài đả bại

Hán Việt: đả bại · Pinyin: dǎ bài

Tổng quan

đánh bại | chế ngự | đánh thắng | bị đánh bại 1. đánh bại; đánh thắng (kẻ thù)。戰勝(敵人)。 打敗侵略者。 đánh bại quân xâm lược 2. bại trận; thua trận; bị đánh bại。在戰爭或競賽中失敗;打敗仗。 這場比賽如果你們打敗了,就失去決賽資格。 trận thi đấu này nếu các anh bại trận, thì sẽ mất quyền đấu trận chung kết.

Cấu tạo: (đả) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh bại | chế ngự | đánh thắng | bị đánh bại 1. đánh bại; đánh thắng (kẻ thù)。戰勝(敵人)。 打敗侵略者。 đánh bại quân xâm lược 2. bại trận; thua trận; bị đánh bại。在戰爭或競賽中失敗;打敗仗。 這場比賽如果你們打敗了,就失去決賽資格。 trận thi đấu này nếu các anh bại trận, thì sẽ mất quyền đấu trận chung kết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打敗仗。《通俗常言疏證.武備.打敗》引《北史.邵護傳》:「相將至唐河北,被定州官軍打敗。」 2.戰勝。如:「他奮勇力戰,終於打敗敵手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 战胜(敌人):~侵略者丨我队~多支强队夺得冠军;在战争或竞赛中失败;打败仗:这场比赛如果你们~了,就失去决赛资格。

Eng

  • CC-CEDICT to defeat|to overpower|to beat|to be defeated
  • Cihui to defeat; to overpower; to beat; to be defeated

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

战败