打齋

dǎ zhāi đả trai

Hán Việt: đả trai · Pinyin: dǎ zhāi

Tổng quan

khất thực (đồ ăn chay)

Cấu tạo: (đả) + (trai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khất thực (đồ ăn chay)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乞化齋飯。《初刻拍案驚奇》卷三四:「相公可到我庵中作寓,早晚可以攻書,自有道者在外打齋,不煩薪水之費,亦且可以相聚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓僧家沿门募化乞食; 指念经做法事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓僧家沿门募化乞食。 2.指念经做法事。

Eng

  • CC-CEDICT to beg for (vegetarian) food
  • Cihui to beg for (vegetarian) food