打旋
đả toàn
Hán Việt: đả toàn · Pinyin: dǎ xuán
Tổng quan
quay vòng
Nghĩa
Việt
- Cihui quay vòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因焦急而轉來轉去的樣子。《野叟曝言》第二六回:「你見他打旋,你說是為出門去這樣性急?我倒猜著他,要到張老實家去會那好模樣的人兒。」 2.設法借錢。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第四出》:「數日來不得買賣,意下要買些人事,投鄉外幾個相識行,打旋一遭。」 3.旋轉。如:「一群禿鷹在天空打旋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旋转;兜圈子; 谓设法周转钱财。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旋转;兜圈子。 2.谓设法周转钱财。
Eng
- CC-CEDICT to revolve
- Cihui to revolve