打早
đả tảo
Hán Việt: đả tảo · Pinyin: dǎ zǎo
Tổng quan
sớm hơn | lâu rồi | càng sớm càng tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui sớm hơn | lâu rồi | càng sớm càng tốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以前、前些時候。如:「他打早曾住在國外,因此能說流利的英語。」
Eng
- CC-CEDICT earlier|long ago|as soon as possible
- Cihui earlier; long ago; as soon as possible