打春

dǎ chūn đả xuân

Hán Việt: đả xuân · Pinyin: dǎ chūn

Tổng quan

xem 立春 1. lập xuân (thời xưa ở Trung Quốc các quan phủ, huyện trước ngày lập xuân một hôm, đắp một con trâu bằng đất đặt trước nha môn, sang ngày lập xuân, lấy cây roi xanh đỏ đánh nó.)。立春(舊時府縣官在立春前一天迎接用泥土做的春牛, 放在衙門前,立春日用紅綠鞭抽打,因此俗稱立春為打春)。 2. đi xin tiền; đi xin (ngày xưa ở vùng Hồ Nam, trước hoặc sau tết âm lịch, những người nghèo vừa đi vừa hát và đánh thanh la đến từng nhà để xin tiền.)。舊時湖南一帶無業…

Cấu tạo: (đả) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 立春 1. lập xuân (thời xưa ở Trung Quốc các quan phủ, huyện trước ngày lập xuân một hôm, đắp một con trâu bằng đất đặt trước nha môn, sang ngày lập xuân, lấy cây roi xanh đỏ đánh nó.)。立春(舊時府縣官在立春前一天迎接用泥土做的春牛, 放在衙門前,立春日用紅綠鞭抽打,因此俗稱立春為打春)。 2. đi xin tiền; đi xin (ngày xưa ở vùng H…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時習俗於立春日,州縣官府以鞭打春牛迎春,祈求豐收。宋.洪适〈南歌子.閏歲饒光景〉詞:「閏歲饒光景,中旬始打春。」宋.孟元老《東京夢華錄.卷六.立春》:「立春前一日,開封府進春牛入禁中鞭春。開封、祥符兩縣,置春牛於府前。至日絕早,府僚打春,如方州儀。」也稱為「鞭春」、「鞭牛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时州县于立春日鞭土牛以祈丰年的习俗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时州县于立春日鞭土牛以祈丰年的习俗。

Eng

  • CC-CEDICT see 立春[Li4 chun1]
  • Cihui see 立春