打更

dǎ gēngđả canh

Hán Việt: đả canh · Pinyin: dǎ gēng

Tổng quan

gõ mõ cầm canh; điểm canh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时夜间每到一更,巡夜的人打梆子或敲锣报时。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舊時把一夜分做五更,每到一更,巡夜者敲鑼擊梆以報時,稱為「打更」。如:「北方有些城市仍然保有打更的傳統,從晚上八時起至隔日清晨四時止。」

Cấu tạo: 打 (đả) + 更 (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh kẻng tuần đêm (bằng mõ hoặc chiêng, thời xưa)
  • Tần suất từ đánh kẻng tuần đêm (bằng mõ hoặc chiêng, thời xưa); gõ mõ cầm canh; điểm canh; điểm canh
  • Biên soạn sound the night watches

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時把一夜分做五更,每到一更,巡夜者敲鑼擊梆以報時,稱為「打更」。如:「北方有些城市仍然保有打更的傳統,從晚上八時起至隔日清晨四時止。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时夜间每到一更,巡夜的人打梆子或敲锣报时。

Eng

  • Cihui to sound the night watches (on clappers or gongs, in former times)
  • Tần suất từ v.o. <trad.> sound the night watches

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

击柝