打杈
đả xoa
Hán Việt: đả xoa · Pinyin: dǎ chà
Tổng quan
sửa; tỉa; xén bớt; chặt bớt.; sự tỉa; sự xén bớt; sự chặt bớt
1.除去棉花﹑向日葵等作物上的无用枝条,使养分集中。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cắt tỉa cành
- Tần suất từ tỉa cành; 1. sửa; tỉa; xén bớt; chặt bớt. 2. sự tỉa; sự xén bớt; sự chặt bớt; tỉa; xén bớt; chặt bớt; sự tỉa; sự xén bớt; sự chặt bớt
- Biên soạn 打杈 dǎchà v.o. prune
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.除去棉花﹑向日葵等作物上的无用枝条,使养分集中。
Eng
- Cihui to prune (branches)
- Tần suất từ 打杈 dǎchà v.o. prune