打杈

dǎ chà đả xoa

Hán Việt: đả xoa · Pinyin: dǎ chà

Tổng quan

tỉa cành 1. sửa; tỉa; xén bớt; chặt bớt。砍去、切斷或先去植物的不需要的枝、芽使形態美觀或結更多的果實。 2. sự tỉa; sự xén bớt; sự chặt bớt。修剪枝條的過程。

Cấu tạo: (đả) + (xoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉa cành 1. sửa; tỉa; xén bớt; chặt bớt。砍去、切斷或先去植物的不需要的枝、芽使形態美觀或結更多的果實。 2. sự tỉa; sự xén bớt; sự chặt bớt。修剪枝條的過程。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 除去棉花﹑向日葵等作物上的无用枝条,使养分集中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.除去棉花﹑向日葵等作物上的无用枝条,使养分集中。

Eng

  • CC-CEDICT to prune (branches)
  • Cihui to prune (branches)