打柴
đả sài
Hán Việt: đả sài · Pinyin: dǎ chái
Tổng quan
chặt củi | thu thập củi
Nghĩa
Việt
- Cihui chặt củi | thu thập củi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 砍柴。《三國演義》第五八回:「縱令軍民出城打柴取水,大開城門,放人出入。」
Eng
- CC-CEDICT to chop firewood|to gather firewood
- Cihui to chop firewood; to gather firewood