打樁
đả thung
Hán Việt: đả thung · Pinyin: dǎ zhuāng
Tổng quan
đóng cọc
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng cọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將木樁、石樁等釘進地裡,使建築物基礎堅固。引申為作基礎。《初刻拍案驚奇》卷二二:「多虧他的幾萬本錢打樁,才做的開,成得這個大氣概。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把桩打进地里,使建筑物基础坚固。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把桩打进地里,使建筑物基础坚固。
Eng
- CC-CEDICT to drive piles into
- Cihui to drive piles into