樁

zhuāngthungNôm trang

Hán Việt: thung · Pinyin: zhuāng · Nôm: trang

Tổng quan

Đánh đập

樁子 · 樁1. · 樁2. · 界樁 · 馬樁 · 樁主 · 樁家 · 樁手

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuāng
Hán Việtthung
Âm Nômthông
Quảng Đôngzong1
Mân Namtsong1
Nhật BảnKUI
Chú âmㄓㄨㄤˉ
Hán ngữ Trung cổtrung
Phản thiết株江切
Thanh mẫu知
Vận江
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh đập. Một âm là chang. Cái cọc

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thông thông (cây xanh quanh năm) [Eng: trees are green the whole of year]
  • Giản Dị Hán Nôm thùng cái thùng [Eng: barrel]
  • Giản Dị Hán Nôm trang trang (cái cọc) [Eng: stake, pale, picket]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thung thung (cây thông) [Eng: pine]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thủng thủng thẳng; thủng lỗ [Eng: leisurely quietly; holed]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.插入土中的木棒或石柱。如:「橋樁」、「打地樁」、「水泥樁」。也稱為「樁子」。 2.量詞。計算事情件數的單位。如:「小事一樁」、「這一樁事,就全拜託你了。」

Eng

  • CC-CEDICT stump; stake; pile, classifier for events, cases, transactions, affairs etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都江切【集韻】【韻會】株江切,𠀤憃平聲。【說文】橛杙也。【唐·韓愈贈張籍詩】斬拔枿與樁。【廣記】道安與惠遠,夜行遇雨,得人家,見門內有馬樁,樁懸一馬兜,使呼林伯升,伯升謂是神人,厚相賞接。○按《正韻》作側霜切,非。 又【唐韻古音】舂,書容切。撞也。【晉書·宣帝紀】扼其喉而樁其心。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 桩 · 桩 · 桩