打業錢

dǎ yè qián đả nghiệp tiễn

Hán Việt: đả nghiệp tiễn · Pinyin: dǎ yè qián

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (nghiệp) + (tiễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竊盜者為了要免罪而私下孝敬衙門差役的銀兩。《二刻拍案驚奇》卷五:「所以這兩項人每每私自相通,時常要些孝順,叫做『打業錢』。」