打槍
đả thương
Hán Việt: đả thương · Pinyin: dǎ qiāng
Tổng quan
bắn súng | thay người khác thi hộ
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn súng | thay người khác thi hộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.扣動扳機,發射子彈。如:「我看到他朝著樹上打槍,就掉下一隻小鳥了。」_x000D_ 2.因意見或言行不被認同,而遭到攻訐或批駁。如:「這次參加地方選舉的候選人提的政見,因不符選民的期待,統統被打槍了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发射枪弹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发射枪弹。
Eng
- CC-CEDICT to fire a gun|to substitute for sb in sitting an examination
- Cihui to fire a gun; to substitute for sb in sitting an examination