打樣
đả dạng
Hán Việt: đả dạng · Pinyin: dǎ yàng
Tổng quan
vẽ mẫu thiết kế: bản vẽ thiết kế/vẽ ma-két/in bản mẫu/in nháp
在建筑房屋、制造器具等之前,画出设计图样; 排版完了,印刷之前,印出样张来供校对用。
1.要建築或製造器具前,先畫出圖樣,稱為「打樣」。 2.排印書報,先印樣張作審查校對之用,稱為「打樣」。
Nghĩa
Việt
- Cihui vẽ mẫu thiết kế: bản vẽ thiết kế/vẽ ma-két/in bản mẫu/in nháp
- Biên soạn 打樣 dǎyàng v.o. 1. draw a design 2. make a proof
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.要建築或製造器具前,先畫出圖樣,稱為「打樣」。 2.排印書報,先印樣張作審查校對之用,稱為「打樣」。
Eng
- Cihui 打樣 dǎyàng v.o. 1. draw a design 2. make a proof