打死

dǎ sǐ đả tử

Hán Việt: đả tử · Pinyin: dǎ sǐ

Tổng quan

giết | đánh chết

Cấu tạo: (đả) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giết | đánh chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.毆打、擊打至死。如:「她在廚房打死一隻蟑螂。」《三國演義》第二回:「飛曰:『此等害民賊,不打死等甚!』」 2.用錢財來擺平事情。如:「只消用幾萬元就可以把這件糾紛打死。」

Eng

  • CC-CEDICT to kill|to beat to death
  • Cihui to kill; to beat to death