打比
đả bỉ
Hán Việt: đả bỉ · Pinyin: dǎ bǐ
Tổng quan
1. ví; ví dụ。用一件事物來說明另一件事物;比喻。 講抽象的事情,拿具體的東西打比,就容易使人明白。 giảng về sự việc trừu tượng, phải lấy những ví dụ cụ thể để người ta dễ hiểu. 2. so sánh; so bì; bì。比較;相比。 他六十多歲了,怎能跟小伙子打比呢? ông ấy đã 60 tuổi, làm sao có thể so bì với bọn trẻ được?
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. ví; ví dụ。用一件事物來說明另一件事物;比喻。 講抽象的事情,拿具體的東西打比,就容易使人明白。 giảng về sự việc trừu tượng, phải lấy những ví dụ cụ thể để người ta dễ hiểu. 2. so sánh; so bì; bì。比較;相比。 他六十多歲了,怎能跟小伙子打比呢? ông ấy đã 60 tuổi, làm sao có thể so bì với bọn trẻ được?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻、打比方,用一件事物來說明另一件事物。如:「古人曾用成束筷子不易折斷打比,來說明團結力量大的道理。」 2.較勁。如:「他如今已年老力衰,怎能跟年輕人打比。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指两相比较; 比方。表示假设。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指两相比较。 2.比方。表示假设。
Eng
- Cihui 打比 ǎbǐ v. 1. take as an example; draw an analog; use a metaphor/simile 2. <topo.> compare