打氣

dǎ qì đả khí

Hán Việt: đả khí · Pinyin: dǎ qì

Tổng quan

bơm hơi | làm phồng | (ví von) khích lệ | cổ vũ tinh thần

Cấu tạo: (đả) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bơm hơi | làm phồng | (ví von) khích lệ | cổ vũ tinh thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將氣體注入輪胎、球類等物體中。如:「出遠門前,別忘了幫車輛加油、打氣,免得路上出狀況。 2.激勵他人使其增加信心和勇氣。如:「本校球隊迎戰勁敵,校長特地趕來為大家打氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓加压力使气进入球或轮胎内; 比喻鼓动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓加压力使气进入球或轮胎内。 2.比喻鼓动。

Eng

  • CC-CEDICT to inflate; to pump up|(fig.) to encourage; to boost morale
  • Cihui to inflate; to pump up; (fig.) to encourage; to boost morale