打泡
đả phao
Hán Việt: đả phao · Pinyin: dǎ pào
Tổng quan
phồng rộp; phồng。手腳等部分由於磨擦而起泡。 才割了半天麥子,手就打泡了。 mới cắt lúa mì có nửa buổi mà đã phồng cả tay. 在行軍中,他腳上打了泡。 trong lúc hành quân, chân anh ấy đã bị phồng rộp cả.
Nghĩa
Việt
- Cihui phồng rộp; phồng。手腳等部分由於磨擦而起泡。 才割了半天麥子,手就打泡了。 mới cắt lúa mì có nửa buổi mà đã phồng cả tay. 在行軍中,他腳上打了泡。 trong lúc hành quân, chân anh ấy đã bị phồng rộp cả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手腳因長時間磨擦而起水泡。如:「一連幾天不眠不休的急行軍,使得他腳底都打泡了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手脚等部分皮肤由于磨损而起泡; 抽鸦片时打烟泡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.手脚等部分皮肤由于磨损而起泡。 2.抽鸦片时打烟泡。
Eng
- Cihui 打泡 dǎpào v.o. raise a blister