打洞
đả đỗng
Hán Việt: đả đỗng · Pinyin: dǎ dòng
Tổng quan
đục lỗ | khoan lỗ | đào lỗ | đào hang
Nghĩa
Việt
- Cihui đục lỗ | khoan lỗ | đào lỗ | đào hang
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用器物挖孔; 引申为钻空子,找机会。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用器物挖孔。 2.引申为钻空子,找机会。
Eng
- CC-CEDICT to punch a hole|to drill a hole|to dig a hole|to burrow
- Cihui to punch a hole; to drill a hole; to dig a hole; to burrow