打流
đả lưu
Hán Việt: đả lưu · Pinyin: dǎ liú
Tổng quan
đi lang thang; đi thơ thẩn。無職業,在外遊蕩。
Nghĩa
Việt
- Cihui đi lang thang; đi thơ thẩn。無職業,在外遊蕩。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。犹流浪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。犹流浪。
Eng
- Cihui 打流 ǎliú v. <topo.> lead a vagrant life