打漿

dǎ jiāng đả tương

Hán Việt: đả tương · Pinyin: dǎ jiāng

Tổng quan

đánh hồ: trộn bột giấy

Cấu tạo: (đả) + 漿 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh hồ: trộn bột giấy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 造纸的主要生产工序。纸浆放在打浆设备中进行机械搅拌处理,使纸浆纤维分散开,均匀地悬浮在水里。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.造纸的主要生产工序。纸浆放在打浆设备中进行机械搅拌处理,使纸浆纤维分散开,均匀地悬浮在水里。

Eng

  • Cihui 打漿 ǎjiāng v.o. beat (in paper making)