打混

dǎ hùn đả hỗn

Hán Việt: đả hỗn · Pinyin: dǎ hùn

Tổng quan

làm qua loa | lười biếng | la cà

Cấu tạo: (đả) + (hỗn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm qua loa | lười biếng | la cà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做事態度不認真,得過且過。如:「他做事只知打混摸魚,投機取巧,實在令人不敢苟同。」《紅樓夢・第一○八回》:「寶玉雖然娶過親的人,因賈母疼愛,仍在裡頭打混,但不與湘雲寶琴等同席。」《續金瓶梅・第四一回》:「因和吳、卜二生爭氣,要來此書院住家,一個光身常在此宿,幫這些浪子相公騙酒食打混。」 2.含混不清。如:「從事廣播節目,說話不打混,咬字清晰,是基本的要求。」

Eng

  • CC-CEDICT to muddle things up|to goof off|to hang around
  • Cihui to muddle things up; to goof off; to hang around