gǔn hỗn

Hán Việt: hỗn · Pinyin: gǔn

Tổng quan

bùn đục (biến thể của 渾 浑[hun2]) không não ngu ngốc (biến thể của 渾 浑[hun2]) cách phát âm Đài Loan [hun4] trộn lẫn lẫn lộn trôi qua sống qua ngày giả vờ hòa hợp với ai đó không suy nghĩ vô tình

混一 · 混乱 · 混亂 · 混事 · 混交 · 混作 · 混元 · 混充

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǔn
Hán Việthỗn
Quảng Đônggwan1
Mân Namhūn
Nhật BảnKON
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄣˋ
Hán ngữ Trung cổghuonx
Phản thiết胡本切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hỗn tạp. Làm gian dối khiến cho người khó phân biệt được gọi là {tệ hỗn} [弊混]. {Hỗn độn} [混沌] lúc trời đất chưa phân rành mạch gọi là {hỗn độn}. Nguyễn Du [阮攸] : {Nhất khí mang mang hỗn độn tiền, Kì lai vô tế khứ vô biên} [一氣茫茫混沌前, 其來無際去無邊] (Hoàng Hà [黄河]) Một bầu khí mênh mông t…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hỗn hộn độn, hỗn hợp [Eng: chaotic, mixture]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xổn xổn xổn (ồn ào) [Eng: noisy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hộn đổ hộn lại (lộn xộn) [Eng: confusion; disorder]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「混混」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 混 (形声。从水,昆声。本义水势盛大) 同本义 混,丰流也。--《说文》 汩乎混流。--司马相如《子虚赋》 或混沦乎泥沙。--郭璞《江赋》 又如混沦(水旋转的样子);混澒(水流漫涌回旋的样子);混瀥(水大无边的样子) 浑浊,水多泥多杂质而不清澈 时混混兮浇饡。--《楚辞·王逸·九思·伤时》。注混混,浊也。” 玄混之中。--《文选·班固·典引》 又如混混(浑浊);混秽(使混浊污秽);混浑(浑浊不清) 糊涂 胡乱 混hún同"浑 ⒈ ⒉"。 混hùn ⒈杂,搀和~杂。~合。~而为一。 ⒉假充,假冒~充。蒙~。鱼目~珠。 ⒊敷衍了事,得过且过莫~日子。 ⒋胡乱…

Eng

  • CC-CEDICT muddy; turbid (variant of 渾|浑[hun2])|brainless; foolish (variant of 渾|浑[hun2])|Taiwan pr. [hun4]
  • CC-CEDICT to mix|to mingle|muddled|to drift along|to muddle along|to pass for|to get along with sb|thoughtless|reckless

ja

  • JMdict (traffic) congestion|heavy traffic

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】胡本切【集韻】【韻會】戸袞切,𠀤音倱。【說文】豐流也。一曰雜流。或作渾。 又混沌,元氣未分也。【老子·道德經】有物混成,先天地生。 又【集韻】胡昆切,音䰟。人名。漢有屬國公孫昆邪,或作混。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤公渾切,音昆。混夷,西戎名。或作緄。通作昆。【詩·大雅】混夷駾矣。 又同崑。【周禮註】混淪,卽崑崙。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古本切,音袞。與滾同。大水流貌。【孟子】原泉混混。

Thuyết Văn

豐流也。 从水。昆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

盛滿之流也。孟子曰。源泉混混。古音讀如衮。俗字作滚。山海經曰。其源渾渾泡泡。郭云。水濆涌也。衮咆二音。渾渾者、假借渾爲混也。今俗讀戶衮胡困二切。訓爲水濁。訓爲雜亂。此用混爲溷也。說文混、溷義別。 胡本切。十三部。

【混】(hổn) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 昆 (con) Phiên thiết: 困二切 → khốn + nhì Nghĩa: 豐流 vậy。 từ thủy (nước)。昆 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣽙