打溼

đả thấp

Hán Việt: đả thấp

Tổng quan

ướt nhẹp

Cấu tạo: (đả) + (thấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ướt nhẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淋溼。如:「突來的一場雷陣雨,把他的衣服都打溼了。」《三國演義》第一○回:「眾軍衣裝,都被雨打溼,同聲嗟怨。」《清平山堂話本.簡貼和尚》:「待要寫了付與渾家,正研墨,覺得手重,惹翻硯水滴兒,打溼了紙。」

Eng

  • Cihui 打濕 ǎshī r.v. be wet (by dew/rain/etc.)