shī thấp

Hán Việt: thấp · Pinyin: shī

Tổng quan

biến thể của 濕 湿[shi1]

溼地 · 溼度 · 溼氣 · 溼熱 · 溼病 · 下溼 · 中溼 · 卑溼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshī
Hán Việtthấp
Quảng Đôngsap1
Mân Namsip
Chú âmㄕˉ
Hán ngữ Trung cổsjip
Baxter-Sagarts-[qʰ][i]p
Hán ngữ Thượng cổs-[qʰ][i]p
Phản thiết託合切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đất ướt. Ướt thấm.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水分多、含有水分的。如:「把溼毛巾擰乾。」宋.姜夔〈昔遊〉詩:「燎茅烘溼衣,客有見留者。」 [動] 沾水、沾潤。如:「淚溼衣襟」、「全身溼透」。 [名] 中醫六淫之一。因溼氣過大,阻滯氣的活動而致病,流行於長夏。如:「溼毒」、「風溼」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 濕|湿[shi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤失入切,音䏉。【說文】幽溼也。从水,一所以覆也。覆土而有水,故溼也。【爾雅·釋地】下者曰溼。【易·乾卦】水流溼。 又吏治太急曰束溼。【前漢·酷吏傳】急如束溼。【註】言其急之甚也。溼物則易束。 又溼溼,水光開合之貌。【木華·海賦】瀼瀼溼溼。 又【揚子·方言】溼,憂也。宋衞謂之愼,或曰𥌳。陳楚或曰溼,或曰濟。自關而西,秦晉之閒,凡志而不得,欲而不獲,高而有墜,得而中亡,謂之溼。或謂之惄。【註】溼者,失意潛沮之名。俗作濕。【徐鉉曰】今人不知,以濕爲此字。濕乃水名,非此也。【毛氏曰】濕,本合韻,託合切,水名。後誤以爲乾溼字。 考證:〔【說文】幽溼也。从水,一所以覆也。覆而有土,故溼也。〕 謹照繫傳原文,覆而有土改覆土而有水。〔【爾雅·釋地】陂下者曰溼。〕 謹照原文省陂字。

Thuyết Văn

幽溼也。从一。 覆也。覆土而有水。故溼也。 从𣊡省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

句。 凡溼之所从生、多生於上有覆而氣不渫。故从一土水會意。 失入切。七部。今字作濕。

【溼】 (thấp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 一 (nhất (Một)) + 𣊡省 (𣊡 tỉnh) Phiên thiết: Thất nhập thiết Thượng tự: 失 (thất) | Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thíp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: u (Ần núp) thấp (Đất ướt.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 濕 · 𣺯 · 𤃁 · 濕 · 湿 · 濕 · 湿