打滑
đả hoạt
Hán Việt: đả hoạt · Pinyin: dǎ huá
Tổng quan
trượt | trượt ngã | trượt đi 1. trượt; trơn trợt。指車輪或皮帶輪轉動時產生的摩擦力達不到要求而空轉。 雪天行車要防止打滑。 ngày có tuyết đi xe cần đề phòng trơn trợt. 2. đứng không vững; trượt (do trơn)。地滑站不住,走不穩。 走在冰上兩腳直打滑。 đi trên băng hai chân cứ bị trượt mãi.
Nghĩa
Việt
- Cihui trượt | trượt ngã | trượt đi 1. trượt; trơn trợt。指車輪或皮帶輪轉動時產生的摩擦力達不到要求而空轉。 雪天行車要防止打滑。 ngày có tuyết đi xe cần đề phòng trơn trợt. 2. đứng không vững; trượt (do trơn)。地滑站不住,走不穩。 走在冰上兩腳直打滑。 đi trên băng hai chân cứ bị trượt mãi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.車輪或皮帶運轉時,無法產生足夠的動力,而發生空轉,稱為「打滑」。 2.地面溼滑而站不穩,稱為「打滑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。地滑站不住,行走不稳。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。地滑站不住,行走不稳。
Eng
- CC-CEDICT to skid|to slip|to slide
- Cihui 打滑 ǎhuá v. slip; slide