打火

dǎ huǒ đả hỏa

Hán Việt: đả hỏa · Pinyin: dǎ huǒ

Tổng quan

đánh lửa: bật lửa/ăn cơm/nấu ăn

Cấu tạo: (đả) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh lửa: bật lửa/ăn cơm/nấu ăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用火鐮敲擊火石取火,稱為「打火」。 2.行人在旅途中生火做飯或吃飯。《水滸傳》第三回:「次早五更起來,子父兩個先打火做飯吃罷,收拾了。」也作「打伙」、「打夥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用打火刀敲击火石以取火。参见"打火刀"﹑"打火石"。 2.生火,烧火。 3.旅途中休息做饭。 4.谓用树枝等将森林火灾打灭。

Eng

  • Cihui 打火 dǎhuǒ v.o. strike sparks from flint