打熬
đả ngao
Hán Việt: đả ngao
Tổng quan
1. chịu đựng; cam chịu; nhẫn nại。支撐;忍耐。 2. rèn luyện; tôi luyện; dùi mài。磨礪;困難境況下的磨煉。 3. người cứng rắn; người quen chịu đựng。鍛煉人。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. chịu đựng; cam chịu; nhẫn nại。支撐;忍耐。 2. rèn luyện; tôi luyện; dùi mài。磨礪;困難境況下的磨煉。 3. người cứng rắn; người quen chịu đựng。鍛煉人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鍛鍊。元.無名氏《漁樵記》第一折:「學干祿,誤殺我者也之乎,打熬成這一付窮皮骨。」《水滸傳》第二回:「只說史進回到莊上,每日只是打熬氣力,亦且壯年,又沒老小,半夜三更起來演習武藝。」 2.支持、忍受。元.張國賓《合汗衫》第一折:「身上單寒,肚中又饑餒,怎麼打熬的過。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「沈公兩口兒辛苦了,打熬不過,別了賽兒,自回家裡去睡。」也作「打敖」。
Eng
- Cihui 打熬 ǎ'áo v. <coll.> 1. live through hard times; endure; bear; suffer 2. harden the body through endurance 3. train 4. temper; steel; toughen ◆n. suffering; hardship