打爆

dǎ bào đả bạo

Hán Việt: đả bạo · Pinyin: dǎ bào

Tổng quan

thổi tung | thổi bay | (trò chơi điện tử) tiêu diệt | (điện thoại) đổ chuông liên tục | bị kẹt | tối đa hóa (thẻ tín dụng, v.v.)

Cấu tạo: (đả) + (bạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thổi tung | thổi bay | (trò chơi điện tử) tiêu diệt | (điện thoại) đổ chuông liên tục | bị kẹt | tối đa hóa (thẻ tín dụng, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT to blow out|to blow off|(computer games) to zap|(phone) to ring off the hook|to be jammed|to max out (credit card etc)
  • Cihui to blow out; to blow off; (computer games) to zap; (phone) to ring off the hook; to be jammed; to max out (credit card etc)