打牌

dǎ pái đả bài

Hán Việt: đả bài · Pinyin: dǎ pái

Tổng quan

chơi mạt chược hoặc bài

Cấu tạo: (đả) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chơi mạt chược hoặc bài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用牌作賭具來賭博,或以牌戲消遣。如:「他每次打牌贏了,都會高興地讓老婆吃紅。」《文明小史》第六○回:「鄒紹衍打牌還沒有回來。」

Eng

  • CC-CEDICT to play mahjong or cards
  • Cihui to play mahjong or cards

ja

  • JMdict discarding a tile