打獵

dǎ liè đả liệp

Hán Việt: đả liệp · Pinyin: dǎ liè

Tổng quan

đi săn

Cấu tạo: (đả) + (liệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi săn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到郊野獵取禽獸。《初刻拍案驚奇》卷七:「玄宗大奇,明日要出咸陽打獵,就請張果同去一看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在野外捕杀鸟兽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在野外捕杀鸟兽。

Eng

  • CC-CEDICT to go hunting
  • Cihui to go hunting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

狩猎